nam sinh

Học thuật
Thân thiện
nam sinh

Một nam sinh đang đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học sinh nam: Từ dùng để chỉ một người đang theo học tại một trường học, từ cấp tiểu học đến trung học phổ thông, con trai.
    • Sinh viên nam (trong một số ngữ cảnh): Đôi khi có thể dùng để chỉ sinh viên đại học nam, mặc dù "sinh viên nam" từ phổ biến hơn cho cấp học này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nam sinh lớp 12A đang tích cực ôn tập cho kỳ thi tốt nghiệp.
    • Trường tôi tỷ lệ nam sinh nữ sinh gần như bằng nhau.
    • Một nam sinh đã nhặt được tiền mang đến đồn công an để trả lại người mất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nam sinh viên": Từ chính xác hơn để chỉ sinh viên đại học nam, phân biệt với học sinh phổ thông.
    • Ký túc dành cho nam sinh viên nằmkhu A.
  • "Cựu nam sinh": Dùng để chỉ những người đã từng học sinh nam của một trường nào đó.
    • Buổi họp mặt cựu nam sinh trường Chu Văn An diễn ra rất đông vui.
Biến thể từ gần giống
  • Học sinh nam: Cụm từ đồng nghĩa, có thể dùng thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Sinh viên nam: Từ dùng riêng cho bậc đại học, cao đẳng.
  • Nữ sinh: Từ chỉ học sinh nữ, tạo thành cặp từ tương phản với "nam sinh".
Từ đồng nghĩa
  • Học trò trai: Từ cùng nghĩa, mang sắc thái cổ xưa hoặc thân mật hơn.
  • Học sinh con trai: Cụm từ giải thích nghĩa.
Từ trái nghĩa
  • Nữ sinh: Học sinh nữ.
nam sinh

Một nam sinh đang đọc sách trong thư viện.

  1. Học sinh con trai.